Hà Giang: Thu giữ hơn 400 gói Mứt tết gian lận thời hạn sản xuất

Hà Giang: Thu giữ hơn 400 gói Mứt tết gian lận thời hạn sản xuất

Ngày 27/12/2022, Qua nắm bắt thông tin. Đội Quản lý thị trường (QLTT) số 2 Đốt xuất kiểm tra đối với trường hợp giao bán hàng hóa Mứt tết, tại Tổ 14 Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, thu giữ hơn 400 gói Mứt tết gian lận thời hạn sản xuất.
Lào Cai: Thu giữ 630 gói ngũ cốc nhập lậu

Lào Cai: Thu giữ 630 gói ngũ cốc nhập lậu

Đội Quản lý thị trường (QLTT) số 1 thuộc Cục QLTT tỉnh Lào Cai vừa thu giữ lô hàng ngũ cốc đóng trong 18 thùng cát tông, qua kiểm đếm số lượng gồm 630 gói, không có hóa đơn chứng từ, chứng từ chứng minh nguồn gốc của hàng hóa.
Gần 800kg táo và nho khô nhập lậu bị tạm giữ tại Lào Cai

Gần 800kg táo và nho khô nhập lậu bị tạm giữ tại Lào Cai

Gần 800kg táo và nho khô đựng trong 44 thùng carton đang tập kết tại đường Triệu Quang Phục, tổ 2 phường Lào Cai, thành phố Lào Cai đã bị lực lượng Quản lý thị trường (QLTT) Lào Cai phối hợp với Công an tỉnh Lào Cai phát hiện và xử lý.
Mỹ phẩm giả "đổ bộ" mạng xã hội

Mỹ phẩm giả "đổ bộ" mạng xã hội

Dịch Covid-19 khiến mua bán mỹ phẩm trên mạng xã hội, trang TMĐT tăng cao, việc kiểm soát chất lượng để tránh hàng giả cần được quan tâm để bảo vệ người dùng.
Xem thêm

Thông tin cần biết

Tin theo ngành hàng

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 74,980 76,980
AVPL/SJC HCM 74,980 76,980
AVPL/SJC ĐN 74,980 76,980
Nguyên liệu 9999 - HN 73,600 ▲100K 74,150 ▲150K
Nguyên liệu 999 - HN 73,500 ▲100K 74,050 ▲150K
AVPL/SJC Cần Thơ 74,980 76,980
Cập nhật: 15/06/2024 12:00
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 73.400 ▲600K 75.100 ▲500K
TPHCM - SJC 74.980 76.980
Hà Nội - PNJ 73.400 ▲600K 75.100 ▲500K
Hà Nội - SJC 74.980 76.980
Đà Nẵng - PNJ 73.400 ▲600K 75.100 ▲500K
Đà Nẵng - SJC 74.980 76.980
Miền Tây - PNJ 73.400 ▲600K 75.100 ▲500K
Miền Tây - SJC 74.980 76.980
Giá vàng nữ trang - PNJ 73.400 ▲600K 75.100 ▲500K
Giá vàng nữ trang - SJC 74.980 76.980
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 73.400 ▲600K
Giá vàng nữ trang - SJC 74.980 76.980
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 73.400 ▲600K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 73.300 ▲600K 74.100 ▲600K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 54.330 ▲450K 55.730 ▲450K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 42.100 ▲350K 43.500 ▲350K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 29.580 ▲250K 30.980 ▲250K
Cập nhật: 15/06/2024 12:00
AJC Mua vào Bán ra
Trang sức 99.99 7,310 ▲30K 7,505 ▲30K
Trang sức 99.9 7,300 ▲30K 7,495 ▲30K
NL 99.99 7,315 ▲30K
Nhẫn tròn k ép vỉ T.Bình 7,315 ▲30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 7,415 ▲30K 7,545 ▲30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 7,415 ▲30K 7,545 ▲30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 7,415 ▲30K 7,545 ▲30K
Miếng SJC Thái Bình 7,550 7,698
Miếng SJC Nghệ An 7,550 7,698
Miếng SJC Hà Nội 7,550 7,698
Cập nhật: 15/06/2024 12:00
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L, 1KG 74,980 76,980
SJC 5c 74,980 77,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 74,980 77,010
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 73,350 ▲450K 74,950 ▲450K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 73,350 ▲450K 75,050 ▲450K
Nữ Trang 99.99% 73,250 ▲450K 74,150 ▲450K
Nữ Trang 99% 71,416 ▲446K 73,416 ▲446K
Nữ Trang 68% 48,077 ▲306K 50,577 ▲306K
Nữ Trang 41.7% 28,574 ▲188K 31,074 ▲188K
Cập nhật: 15/06/2024 12:00

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 38,553.64
15/06 | NYSE -93.46 (-0.24%)
S&P 500 5,420.56
15/06 | NYSE -13.18 (-0.24%)
FTSE 100 8,146.86
15/06 | London -16.81 (-0.21%)
DAX 18,020.49
15/06 | Xetra -245.19 (-1.34%)
CAC 40 7,503.27
15/06 | Euronext Paris -204.75 (-2.66%)
Hang Seng 17,941.78
15/06 | Hong Kong -170.85 (-0.94%)
Nikkei 225 38,854.50
15/06 | Tokyo 141 (0.36%)
Shanghai 3,032.63
15/06 | Shanghai 3.71 (0.12%)
Cập nhật: 15-06-2024 12:06

Tỷ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,392.51 16,558.09 17,089.25
CAD 18,029.30 18,211.41 18,795.60
CHF 27,730.56 28,010.66 28,909.20
CNY 3,434.17 3,468.86 3,580.68
DKK - 3,588.13 3,725.53
EUR 26,563.16 26,831.47 28,019.58
GBP 31,558.00 31,876.77 32,899.32
HKD 3,174.35 3,206.41 3,309.27
INR - 303.67 315.81
JPY 156.13 157.71 165.25
KRW 15.93 17.70 19.30
KWD - 82,743.84 86,051.60
MYR - 5,343.59 5,460.12
NOK - 2,334.73 2,433.85
RUB - 272.63 301.80
SAR - 6,762.97 7,033.33
SEK - 2,372.38 2,473.09
SGD 18,325.12 18,510.23 19,104.00
THB 611.02 678.92 704.91
USD 25,191.00 25,221.00 25,461.00
Cập nhật: 15/06/2024 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,641 16,741 17,191
CAD 18,277 18,377 18,927
CHF 28,021 28,126 28,926
CNY - 3,468 3,578
DKK - 3,616 3,746
EUR #26,875 26,910 28,170
GBP 32,087 32,137 33,097
HKD 3,184 3,199 3,334
JPY 158.43 158.43 167.03
KRW 16.67 17.47 19.47
LAK - 0.87 1.23
NOK - 2,352 2,432
NZD 15,423 15,473 15,990
SEK - 2,381 2,491
SGD 18,384 18,484 19,214
THB 639.77 684.11 707.77
USD #25,229 25,229 25,461
Cập nhật: 15/06/2024 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,260.00 25,261.00 25,461.00
EUR 26,760.00 26,867.00 28,062.00
GBP 31,738.00 31,930.00 32,910.00
HKD 3,190.00 3,203.00 3,308.00
CHF 27,892.00 28,004.00 28,883.00
JPY 157.90 158.53 165.69
AUD 16,527.00 16,593.00 17,097.00
SGD 18,467.00 18,541.00 19,091.00
THB 674.00 677.00 705.00
CAD 18,155.00 18,228.00 18,764.00
NZD 15,378.00 15,886.00
KRW 17.66 19.29
Cập nhật: 15/06/2024 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25263 25263 25461
AUD 16649 16699 17204
CAD 18309 18359 18814
CHF 28212 28262 28825
CNY 0 3472.5 0
CZK 0 1030 0
DKK 0 3660 0
EUR 27030 27080 27783
GBP 32153 32203 32855
HKD 0 3260 0
JPY 158.99 159.49 164
KHR 0 6.2261 0
KRW 0 18.2 0
LAK 0 1.0147 0
MYR 0 5560 0
NOK 0 2350 0
NZD 0 15420 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2360 0
SGD 18610 18660 19217
THB 0 651.9 0
TWD 0 780 0
XAU 7500000 7500000 7698000
XBJ 7000000 7000000 7300000
Cập nhật: 15/06/2024 12:00