Xem thêm

Thông tin cần biết

Tin theo ngành hàng

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 84,750 ▼3550K 87,500 ▼2400K
AVPL/SJC HCM 84,750 ▼3550K 87,500 ▼2400K
AVPL/SJC ĐN 84,750 ▼3550K 87,500 ▼2400K
Nguyên liệu 9999 - HN 74,150 ▼450K 74,800 ▼500K
Nguyên liệu 999 - HN 74,050 ▼450K 74,700 ▼500K
AVPL/SJC Cần Thơ 84,750 ▼3550K 87,500 ▼2400K
Cập nhật: 30/05/2024 17:15
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
TPHCM - SJC 86.000 ▼2600K 88.400 ▼1800K
Hà Nội - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
Hà Nội - SJC 86.000 ▼2600K 88.400 ▼1800K
Đà Nẵng - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
Đà Nẵng - SJC 86.000 ▼2600K 88.400 ▼1800K
Miền Tây - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
Miền Tây - SJC 86.500 ▼2000K 88.800 ▼1500K
Giá vàng nữ trang - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
Giá vàng nữ trang - SJC 86.000 ▼2600K 88.400 ▼1800K
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 74.600 ▼400K
Giá vàng nữ trang - SJC 86.000 ▼2600K 88.400 ▼1800K
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 74.600 ▼400K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 74.500 ▼400K 75.300 ▼400K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 55.230 ▼300K 56.630 ▼300K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 42.800 ▼240K 44.200 ▼240K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 30.080 ▼160K 31.480 ▼160K
Cập nhật: 30/05/2024 17:15
AJC Mua vào Bán ra
Trang sức 99.99 7,370 ▼70K 7,570 ▼60K
Trang sức 99.9 7,360 ▼70K 7,560 ▼60K
NL 99.99 7,375 ▼70K
Nhẫn tròn k ép vỉ T.Bình 7,370 ▼70K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 7,450 ▼70K 7,600 ▼60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 7,450 ▼70K 7,600 ▼60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 7,450 ▼70K 7,600 ▼60K
Miếng SJC Thái Bình 8,600 ▼230K 8,850 ▼170K
Miếng SJC Nghệ An 8,600 ▼230K 8,850 ▼170K
Miếng SJC Hà Nội 8,600 ▼230K 8,850 ▼170K
Cập nhật: 30/05/2024 17:15
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L, 1KG 86,300 ▼2000K 88,800 ▼1500K
SJC 5c 86,300 ▼2000K 88,820 ▼1500K
SJC 2c, 1C, 5 phân 86,300 ▼2000K 88,830 ▼1500K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 74,500 ▼450K 76,100 ▼400K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 74,500 ▼450K 76,200 ▼400K
Nữ Trang 99.99% 74,400 ▼400K 75,300 ▼400K
Nữ Trang 99% 72,554 ▼396K 74,554 ▼396K
Nữ Trang 68% 48,859 ▼272K 51,359 ▼272K
Nữ Trang 41.7% 29,053 ▼167K 31,553 ▼167K
Cập nhật: 30/05/2024 17:15

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 38,441.54
30/05 | NYSE -411.32 (-1.06%)
S&P 500 5,266.95
30/05 | NYSE -39.09 (-0.74%)
FTSE 100 8,208.08
30/05 | London 25.01 (0.31%)
DAX 18,486.55
30/05 | Xetra 11.67 (0.06%)
CAC 40 7,959.90
30/05 | Euronext Paris 24.87 (0.31%)
Hang Seng 18,230.19
30/05 | Hong Kong -246.82 (-1.34%)
Nikkei 225 38,012.50
30/05 | Tokyo -509 (-1.32%)
Shanghai 3,091.68
30/05 | Shanghai -19.34 (-0.62%)
Cập nhật: 30-05-2024 17:26

Tỷ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,391.52 16,557.09 17,088.21
CAD 18,081.09 18,263.73 18,849.59
CHF 27,158.27 27,432.59 28,312.57
CNY 3,438.65 3,473.38 3,585.34
DKK - 3,615.57 3,754.01
EUR 26,771.99 27,042.41 28,239.84
GBP 31,468.74 31,786.61 32,806.25
HKD 3,174.83 3,206.89 3,309.76
INR - 304.34 316.50
JPY 156.85 158.44 166.01
KRW 16.01 17.79 19.40
KWD - 82,695.48 86,001.25
MYR - 5,340.02 5,456.47
NOK - 2,352.26 2,452.12
RUB - 270.39 299.32
SAR - 6,766.90 7,037.40
SEK - 2,334.59 2,433.71
SGD 18,339.11 18,524.35 19,118.57
THB 609.44 677.16 703.09
USD 25,220.00 25,250.00 25,470.00
Cập nhật: 30/05/2024 17:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,576 16,676 17,126
CAD 18,300 18,400 18,950
CHF 27,416 27,521 28,321
CNY - 3,472 3,582
DKK - 3,635 3,765
EUR #27,023 27,058 28,318
GBP 31,931 31,981 32,941
HKD 3,182 3,197 3,332
JPY 158.41 158.41 166.36
KRW 16.69 17.49 20.29
LAK - 0.89 1.25
NOK - 2,361 2,441
NZD 15,292 15,342 15,859
SEK - 2,333 2,443
SGD 18,367 18,467 19,197
THB 636.63 680.97 704.63
USD #25,220 25,220 25,470
Cập nhật: 30/05/2024 17:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,285.00 25,290.00 25,470.00
EUR 26,918.00 27,026.00 28,223.00
GBP 31,605.00 31,796.00 32,774.00
HKD 3,189.00 3,202.00 3,307.00
CHF 27,300.00 27,410.00 28,259.00
JPY 157.73 158.36 165.52
AUD 16,507.00 16,573.00 17,076.00
SGD 18,449.00 18,523.00 19,073.00
THB 671.00 674.00 702.00
CAD 18,196.00 18,269.00 18,806.00
NZD 15,280.00 15,786.00
KRW 17.71 19.35
Cập nhật: 30/05/2024 17:15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25270 25270 25470
AUD 16638 16688 17194
CAD 18359 18409 18865
CHF 27809 27859 28421
CNY 0 3481.4 0
CZK 0 1030 0
DKK 0 3660 0
EUR 27280 27330 28040
GBP 32113 32163 32826
HKD 0 3260 0
JPY 160.18 160.68 165.19
KHR 0 6.2261 0
KRW 0 18.2 0
LAK 0 1.034 0
MYR 0 5560 0
NOK 0 2350 0
NZD 0 15343 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2360 0
SGD 18644 18694 19246
THB 0 651.9 0
TWD 0 780 0
XAU 8630000 8630000 8880000
XBJ 7000000 7000000 7550000
Cập nhật: 30/05/2024 17:15