Bản tin Covid-19 sáng 29/12: F0 ở Hà Nội ở mức cao

Bản tin Covid-19 sáng 29/12: F0 ở Hà Nội ở mức cao

Bản tin Covid-19 sáng 29/12, theo thông tin từ Bộ Y tế đến nay đã có hơn 1,26 triệu F0 tại nước ta khỏi bệnh; Bộ Y tế hướng dẫn dùng kết quả test nhanh xác định người mắc COVID-19; F0 ở Hà Nội ở mức cao.
Xem thêm

Thông tin cần biết

Tin theo ngành hàng

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 75,300 76,980
AVPL/SJC HCM 75,300 76,980
AVPL/SJC ĐN 75,300 76,980
Nguyên liệu 9999 - HN 73,750 74,300
Nguyên liệu 999 - HN 73,650 74,200
AVPL/SJC Cần Thơ 75,300 76,980
Cập nhật: 18/06/2024 18:30
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 73.300 75.000
TPHCM - SJC 74.980 76.980
Hà Nội - PNJ 73.300 75.000
Hà Nội - SJC 74.980 76.980
Đà Nẵng - PNJ 73.300 75.000
Đà Nẵng - SJC 74.980 76.980
Miền Tây - PNJ 73.300 75.000
Miền Tây - SJC 74.980 76.980
Giá vàng nữ trang - PNJ 73.300 75.000
Giá vàng nữ trang - SJC 74.980 76.980
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 73.300
Giá vàng nữ trang - SJC 74.980 76.980
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 73.300
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 73.200 74.000
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 54.250 55.650
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 42.040 43.440
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 29.530 30.930
Cập nhật: 18/06/2024 18:30
AJC Mua vào Bán ra
Trang sức 99.99 7,315 7,510
Trang sức 99.9 7,305 7,500
NL 99.99 7,320
Nhẫn tròn k ép vỉ T.Bình 7,320
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 7,420 7,550
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 7,420 7,550
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 7,420 7,550
Miếng SJC Thái Bình 7,550 7,698
Miếng SJC Nghệ An 7,550 7,698
Miếng SJC Hà Nội 7,550 7,698
Cập nhật: 18/06/2024 18:30
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L, 1KG 74,980 76,980
SJC 5c 74,980 77,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 74,980 77,010
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 73,300 74,900
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 73,300 75,000
Nữ Trang 99.99% 73,200 74,100
Nữ Trang 99% 71,366 73,366
Nữ Trang 68% 48,043 50,543
Nữ Trang 41.7% 28,553 31,053
Cập nhật: 18/06/2024 18:30

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 38,778.10
18/06 | NYSE 188.94 (0.49%)
S&P 500 5,473.23
18/06 | NYSE 41.63 (0.77%)
FTSE 100 8,168.19
18/06 | London 26.04 (0.32%)
DAX 18,099.45
18/06 | Xetra 25.71 (0.14%)
CAC 40 7,601.19
18/06 | Euronext Paris 29.62 (0.39%)
Hang Seng 17,915.55
18/06 | Hong Kong -20.57 (-0.11%)
Nikkei 225 38,427.50
18/06 | Tokyo 353 (0.93%)
Shanghai 3,030.25
18/06 | Shanghai 14.36 (0.48%)
Cập nhật: 18-06-2024 18:40

Tỷ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,433.68 16,599.67 17,132.15
CAD 18,054.77 18,237.14 18,822.15
CHF 27,897.48 28,179.27 29,083.19
CNY 3,435.43 3,470.13 3,581.98
DKK - 3,593.83 3,731.44
EUR 26,605.84 26,874.59 28,064.59
GBP 31,481.14 31,799.13 32,819.18
HKD 3,177.27 3,209.36 3,312.31
INR - 304.35 316.51
JPY 156.24 157.81 165.36
KRW 15.92 17.69 19.30
KWD - 82,776.39 86,085.40
MYR - 5,345.69 5,462.27
NOK - 2,339.06 2,438.36
RUB - 276.16 305.71
SAR - 6,764.19 7,034.59
SEK - 2,381.17 2,482.26
SGD 18,336.40 18,521.61 19,115.74
THB 611.93 679.92 705.96
USD 25,221.00 25,251.00 25,471.00
Cập nhật: 18/06/2024 18:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,558 16,658 17,108
CAD 18,271 18,371 18,921
CHF 28,124 28,229 29,029
CNY - 3,468 3,578
DKK - 3,601 3,731
EUR #26,773 26,808 28,068
GBP 31,886 31,936 32,896
HKD 3,183 3,198 3,333
JPY 158.15 158.15 165.95
KRW 16.64 17.44 19.8
LAK - 0.87 1.23
NOK - 2,342 2,422
NZD 15,346 15,396 15,913
SEK - 2,369 2,479
SGD 18,358 18,458 19,188
THB 640.84 685.18 708.84
USD #25,251 25,251 25,471
Cập nhật: 18/06/2024 18:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,270.00 25,271.00 25,471.00
EUR 26,744.00 26,851.00 28,047.00
GBP 31,626.00 31,817.00 32,796.00
HKD 3,191.00 3,204.00 3,309.00
CHF 28,059.00 28,172.00 29,058.00
JPY 157.51 158.14 165.28
AUD 16,510.00 16,576.00 17,079.00
SGD 18,457.00 18,531.00 19,081.00
THB 673.00 676.00 704.00
CAD 18,187.00 18,260.00 18,798.00
NZD 0.00 15,343.00 15,850.00
KRW 0.00 17.63 19.26
Cập nhật: 18/06/2024 18:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25263 25263 25471
AUD 16613 16663 17166
CAD 18321 18371 18822
CHF 28359 28409 28972
CNY 0 3472.4 0
CZK 0 1030 0
DKK 0 3660 0
EUR 27040 27090 27801
GBP 32059 32109 32769
HKD 0 3260 0
JPY 159.46 159.96 164.47
KHR 0 6.2261 0
KRW 0 18.2 0
LAK 0 0.9781 0
MYR 0 5560 0
NOK 0 2350 0
NZD 0 15364 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2360 0
SGD 18610 18660 19217
THB 0 651.7 0
TWD 0 780 0
XAU 7598000 7598000 7698000
XBJ 7000000 7000000 7300000
Cập nhật: 18/06/2024 18:30