Hiện giá vàng niêm yết như sau: Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC ở mức 88,9 - 90,9 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), tăng 400.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tập đoàn Vàng bạc đá quý Doji niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 88,9 - 90,5 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra); tăng 500.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Giá vàng miếng PNJ đang mua vào mức 88,3 triệu đồng/lượng và bán ra mức 90,1 triệu đồng/lượng.

Trong khi đó, giá mua và giá bán vàng thương hiệu Bảo Tín Minh Châu đang lần lượt là 88,95 triệu đồng/lượng và 90,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng ngày 29/5 tiến về vùng đỉnh 91 triệu đồng/lượng

Giá nhẫn tròn 99,99 SJC được niêm yết ở mức 75 triệu đồng/lượng và 76,6-76,7 triệu đồng/lượng tùy trọng lượng sản phẩm, đi ngang so với hôm qua.

Nhẫn tròn trơn 99,99 hiệu Phú Quý có giá 75,6 triệu đồng/lượng và 77 triệu đồng/lượng, tương ứng giá mua và bán, đi ngang và tăng 50.000 đồng/lượng so với sáng qua.

Tại thị trường thế giới, giá vàng giao ngay đứng quanh ngưỡng 2.357 USD/ounce, tăng 3 USD/ounce so với đêm qua. Giá vàng giao tương lai tháng 8/2024 trên sàn Comex New York ở mức 2.380,7 USD/ounce.

Vàng tăng giá mạnh trở lại chủ yếu do giới đầu tư bắt đáy kim loại quý sau khi mặt hàng này ghi nhận một cú tụt giảm trong tuần trước.

Vàng tăng giá mạnh còn nhờ mặt hàng có quan hệ mật thiết với vàng là dầu WTI tăng 1,5%, lên gần 78,9 USD/thùng.

Trên Kitco, theo Kim Cramer Larsson, chuyên gia đến từ Ngân hàng Saxo Bank, vàng lại vào một đợt tăng giá sau cú lao dốc tuần trước. Theo đó, nếu phá vỡ ngưỡng cản 2.385 USD/ounce, vàng sẽ trở lại xu hướng uptrend có từ trước đó. Mục tiêu sẽ là 2.500 USD/ounce.

1. SJC - Cập nhật: 14/06/2024 08:32 - Thời gian website nguồn cung cấp - / So với ngày hôm qua.
LoạiMua vàoBán ra
SJC 1L, 10L, 1KG74,98076,980
SJC 5c74,98077,000
SJC 2c, 1C, 5 phân74,98077,010
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ73,350 ▲450K 74,950 ▲450K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ73,350 ▲450K 75,050 ▲450K
Nữ Trang 99.99%73,250 ▲450K 74,150 ▲450K
Nữ Trang 99%71,416 ▲446K 73,416 ▲446K
Nữ Trang 68%48,077 ▲306K 50,577 ▲306K
Nữ Trang 41.7%28,574 ▲188K 31,074 ▲188K