Bộ Tài chính: Giá vé máy bay tăng cao không phải do thuế, phí

Bộ Tài chính: Giá vé máy bay tăng cao không phải do thuế, phí

Thời gian qua, giá vé máy bay liên tục tăng cao, dư luận cho rằng một trong những nguyên nhân đẩy giá vé máy bay tăng cao quá mức là do mức thu thuế, phí hiện nay không hề nhỏ. Theo thống kê, các hãng hàng không phải gánh trên 20 loại phí cả trực tiếp và
Dự kiến năm 2025 sẽ sửa Luật Thuế thu nhập cá nhân

Dự kiến năm 2025 sẽ sửa Luật Thuế thu nhập cá nhân

Dự kiến 2025 sẽ sửa Luật Thuế thu nhập cá nhân. Khi đó Bộ sẽ nêu quan điểm và lấy ý kiến Nhân dân và các cơ quan để từ đó lên phương án để trình Quốc hội", Bộ trưởng Bộ Tài chính Hồ Đức Phớc nêu khi trả lời chất vấn tại phiên họp thứ 31 của Ủy ban Thường
Xem thêm

Thông tin cần biết

Tin theo ngành hàng

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 84,750 ▼3550K 87,500 ▼2400K
AVPL/SJC HCM 84,750 ▼3550K 87,500 ▼2400K
AVPL/SJC ĐN 84,750 ▼3550K 87,500 ▼2400K
Nguyên liệu 9999 - HN 74,050 ▼550K 74,700 ▼600K
Nguyên liệu 999 - HN 73,950 ▼550K 74,600 ▼600K
AVPL/SJC Cần Thơ 84,750 ▼3550K 87,500 ▼2400K
Cập nhật: 30/05/2024 15:30
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
TPHCM - SJC 84.500 ▼4100K 87.900 ▼2300K
Hà Nội - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
Hà Nội - SJC 84.500 ▼4100K 87.900 ▼2300K
Đà Nẵng - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
Đà Nẵng - SJC 84.500 ▼4100K 87.900 ▼2300K
Miền Tây - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
Miền Tây - SJC 86.200 ▼2300K 88.500 ▼1800K
Giá vàng nữ trang - PNJ 74.600 ▼400K 76.400 ▼300K
Giá vàng nữ trang - SJC 84.500 ▼4100K 87.900 ▼2300K
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 74.600 ▼400K
Giá vàng nữ trang - SJC 84.500 ▼4100K 87.900 ▼2300K
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 74.600 ▼400K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 74.500 ▼400K 75.300 ▼400K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 55.230 ▼300K 56.630 ▼300K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 42.800 ▼240K 44.200 ▼240K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 30.080 ▼160K 31.480 ▼160K
Cập nhật: 30/05/2024 15:30
AJC Mua vào Bán ra
Trang sức 99.99 7,370 ▼70K 7,570 ▼60K
Trang sức 99.9 7,360 ▼70K 7,560 ▼60K
NL 99.99 7,375 ▼70K
Nhẫn tròn k ép vỉ T.Bình 7,370 ▼70K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 7,450 ▼70K 7,600 ▼60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 7,450 ▼70K 7,600 ▼60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 7,450 ▼70K 7,600 ▼60K
Miếng SJC Thái Bình 8,550 ▼280K 8,850 ▼170K
Miếng SJC Nghệ An 8,550 ▼280K 8,850 ▼170K
Miếng SJC Hà Nội 8,550 ▼280K 8,850 ▼170K
Cập nhật: 30/05/2024 15:30
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L, 1KG 86,000 ▼2300K 88,500 ▼1800K
SJC 5c 86,000 ▼2300K 88,520 ▼1800K
SJC 2c, 1C, 5 phân 86,000 ▼2300K 88,530 ▼1800K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 74,500 ▼450K 76,100 ▼400K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 74,500 ▼450K 76,200 ▼400K
Nữ Trang 99.99% 74,400 ▼400K 75,300 ▼400K
Nữ Trang 99% 72,554 ▼396K 74,554 ▼396K
Nữ Trang 68% 48,859 ▼272K 51,359 ▼272K
Nữ Trang 41.7% 29,053 ▼167K 31,553 ▼167K
Cập nhật: 30/05/2024 15:30

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 38,441.54
30/05 | NYSE -411.32 (-1.06%)
S&P 500 5,266.95
30/05 | NYSE -39.09 (-0.74%)
FTSE 100 8,201.43
30/05 | London 18.36 (0.22%)
DAX 18,495.55
30/05 | Xetra 20.67 (0.11%)
CAC 40 7,961.20
30/05 | Euronext Paris 26.17 (0.33%)
Hang Seng 18,230.19
30/05 | Hong Kong -246.82 (-1.34%)
Nikkei 225 38,012.50
30/05 | Tokyo -509 (-1.32%)
Shanghai 3,091.68
30/05 | Shanghai -19.34 (-0.62%)
Cập nhật: 30-05-2024 15:44

Tỷ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,391.52 16,557.09 17,088.21
CAD 18,081.09 18,263.73 18,849.59
CHF 27,158.27 27,432.59 28,312.57
CNY 3,438.65 3,473.38 3,585.34
DKK - 3,615.57 3,754.01
EUR 26,771.99 27,042.41 28,239.84
GBP 31,468.74 31,786.61 32,806.25
HKD 3,174.83 3,206.89 3,309.76
INR - 304.34 316.50
JPY 156.85 158.44 166.01
KRW 16.01 17.79 19.40
KWD - 82,695.48 86,001.25
MYR - 5,340.02 5,456.47
NOK - 2,352.26 2,452.12
RUB - 270.39 299.32
SAR - 6,766.90 7,037.40
SEK - 2,334.59 2,433.71
SGD 18,339.11 18,524.35 19,118.57
THB 609.44 677.16 703.09
USD 25,220.00 25,250.00 25,470.00
Cập nhật: 30/05/2024 15:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,576 16,676 17,126
CAD 18,300 18,400 18,950
CHF 27,416 27,521 28,321
CNY - 3,472 3,582
DKK - 3,635 3,765
EUR #27,023 27,058 28,318
GBP 31,931 31,981 32,941
HKD 3,182 3,197 3,332
JPY 158.41 158.41 166.36
KRW 16.69 17.49 20.29
LAK - 0.89 1.25
NOK - 2,361 2,441
NZD 15,292 15,342 15,859
SEK - 2,333 2,443
SGD 18,367 18,467 19,197
THB 636.63 680.97 704.63
USD #25,220 25,220 25,470
Cập nhật: 30/05/2024 15:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,285.00 25,290.00 25,470.00
EUR 26,918.00 27,026.00 28,223.00
GBP 31,605.00 31,796.00 32,774.00
HKD 3,189.00 3,202.00 3,307.00
CHF 27,300.00 27,410.00 28,259.00
JPY 157.73 158.36 165.52
AUD 16,507.00 16,573.00 17,076.00
SGD 18,449.00 18,523.00 19,073.00
THB 671.00 674.00 702.00
CAD 18,196.00 18,269.00 18,806.00
NZD 15,280.00 15,786.00
KRW 17.71 19.35
Cập nhật: 30/05/2024 15:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25269 25269 25470
AUD 16595 16645 17150
CAD 18335 18385 18840
CHF 27645 27695 28257
CNY 0 3476.6 0
CZK 0 1030 0
DKK 0 3660 0
EUR 27220 27270 27975
GBP 32046 32096 32756
HKD 0 3260 0
JPY 160.23 160.73 165.24
KHR 0 6.2261 0
KRW 0 18.2 0
LAK 0 1.034 0
MYR 0 5560 0
NOK 0 2350 0
NZD 0 15317 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2360 0
SGD 18613 18663 19220
THB 0 649.4 0
TWD 0 780 0
XAU 8600000 8600000 8850000
XBJ 7000000 7000000 7550000
Cập nhật: 30/05/2024 15:30