Xem thêm

Thông tin cần biết

Tin theo ngành hàng

Giá vàng

DOJI Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 74,980 76,980
AVPL/SJC HCM 74,980 76,980
AVPL/SJC ĐN 74,980 76,980
Nguyên liệu 9999 - HN 74,550 ▲550K 75,050 ▲500K
Nguyên liệu 999 - HN 74,450 ▲550K 74,950 ▲500K
AVPL/SJC Cần Thơ 74,980 76,980
Cập nhật: 21/06/2024 23:30
PNJ Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 74.300 ▲700K 75.900 ▲650K
TPHCM - SJC 74.980 76.980
Hà Nội - PNJ 74.300 ▲700K 75.900 ▲650K
Hà Nội - SJC 74.980 76.980
Đà Nẵng - PNJ 74.300 ▲700K 75.900 ▲650K
Đà Nẵng - SJC 74.980 76.980
Miền Tây - PNJ 74.300 ▲700K 75.900 ▲650K
Miền Tây - SJC 74.980 76.980
Giá vàng nữ trang - PNJ 74.300 ▲700K 75.900 ▲650K
Giá vàng nữ trang - SJC 74.980 76.980
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 74.300 ▲700K
Giá vàng nữ trang - SJC 74.980 76.980
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 74.300 ▲700K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 74.200 ▲700K 75.000 ▲700K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 55.000 ▲520K 56.400 ▲520K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 42.630 ▲410K 44.030 ▲410K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 29.950 ▲290K 31.350 ▲290K
Cập nhật: 21/06/2024 23:30
AJC Mua vào Bán ra
Trang sức 99.99 7,395 ▲55K 7,590 ▲55K
Trang sức 99.9 7,385 ▲55K 7,580 ▲55K
NL 99.99 7,400 ▲55K
Nhẫn tròn k ép vỉ T.Bình 7,400 ▲55K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 7,500 ▲55K 7,630 ▲55K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 7,500 ▲55K 7,630 ▲55K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 7,500 ▲55K 7,630 ▲55K
Miếng SJC Thái Bình 7,550 7,698
Miếng SJC Nghệ An 7,550 7,698
Miếng SJC Hà Nội 7,550 7,698
Cập nhật: 21/06/2024 23:30
SJC Mua vào Bán ra
SJC 1L, 10L, 1KG 74,980 76,980
SJC 5c 74,980 77,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 74,980 77,010
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 74,200 ▲600K 75,800 ▲600K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 74,200 ▲600K 75,900 ▲600K
Nữ Trang 99.99% 74,100 ▲600K 75,100 ▲600K
Nữ Trang 99% 72,356 ▲594K 74,356 ▲594K
Nữ Trang 68% 48,723 ▲408K 51,223 ▲408K
Nữ Trang 41.7% 28,970 ▲250K 31,470 ▲250K
Cập nhật: 21/06/2024 23:30

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 39,122.80
21/06 | NYSE -11.96 (-0.03%)
S&P 500 5,474.60
21/06 | NYSE 1.43 (0.03%)
FTSE 100 8,237.72
21/06 | London -34.74 (-0.42%)
DAX 18,185.23
21/06 | Xetra -68.95 (-0.38%)
CAC 40 7,628.57
21/06 | Euronext Paris -42.77 (-0.56%)
Hang Seng 18,053.96
21/06 | Hong Kong -281.36 (-1.53%)
Nikkei 225 38,621.00
21/06 | Tokyo -25.5 (-0.07%)
Shanghai 2,998.14
21/06 | Shanghai -7.3 (-0.24%)
Cập nhật: 21-06-2024 23:36

Tỷ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,505.59 16,672.31 17,205.77
CAD 18,123.37 18,306.44 18,892.18
CHF 27,825.49 28,106.56 29,005.88
CNY 3,433.20 3,467.88 3,579.38
DKK - 3,585.83 3,722.84
EUR 26,546.33 26,814.47 27,999.61
GBP 31,379.47 31,696.44 32,710.62
HKD 3,178.20 3,210.31 3,313.02
INR - 303.61 315.72
JPY 155.28 156.85 164.33
KRW 15.84 17.60 19.19
KWD - 82,749.40 86,050.57
MYR - 5,340.02 5,456.05
NOK - 2,364.93 2,465.14
RUB - 277.20 306.84
SAR - 6,765.27 7,035.16
SEK - 2,374.60 2,475.21
SGD 18,321.50 18,506.56 19,098.71
THB 612.10 680.11 706.09
USD 25,218.00 25,248.00 25,468.00
Cập nhật: 21/06/2024 23:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,558 16,658 17,280
CAD 18,271 18,371 18,921
CHF 28,124 28,229 29,029
CNY - 3,468 3,578
DKK - 3,601 3,731
EUR #26,773 26,808 28,068
GBP 31,886 31,936 32,896
HKD 3,183 3,198 3,333
JPY 156.15 156.15 164.95
KRW 16.64 17.44 19.8
LAK - 0.87 1.23
NOK - 2,342 2,422
NZD 15,346 15,396 15,913
SEK - 2,369 2,479
SGD 18,358 18,458 19,188
THB 640.84 685.18 708.84
USD #25,251 25,251 25,468
Cập nhật: 21/06/2024 23:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,260.00 25,268.00 25,468.00
EUR 26,693.00 26,800.00 27,995.00
GBP 31,515.00 31,705.00 32,682.00
HKD 3,194.00 3,207.00 3,312.00
CHF 27,970.00 28,082.00 28,964.00
JPY 156.17 156.80 163.82
AUD 16,616.00 16,683.00 17,188.00
SGD 18,434.00 18,508.00 19,057.00
THB 675.00 678.00 705.00
CAD 18,239.00 18,312.00 18,852.00
NZD 15,309.00 15,816.00
KRW 17.51 19.12
Cập nhật: 21/06/2024 23:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25265 25265 25468
AUD 16734 16784 17290
CAD 18387 18437 18893
CHF 28275 28325 28891
CNY 0 3470.3 0
CZK 0 1030 0
DKK 0 3660 0
EUR 26994 27044 27747
GBP 31952 32002 32670
HKD 0 3260 0
JPY 158.01 158.51 163.03
KHR 0 6.2261 0
KRW 0 18.2 0
LAK 0 0.9768 0
MYR 0 5560 0
NOK 0 2350 0
NZD 0 15363 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2360 0
SGD 18586 18636 19198
THB 0 652.5 0
TWD 0 780 0
XAU 7598000 7598000 7698000
XBJ 7000000 7000000 7300000
Cập nhật: 21/06/2024 23:30