Tại thị trường trong nước, tính đến 10h45p sáng ngiá vàng miếng được SJC niêm yết ở mức 74,98 - 76,98 triệu đồng/lượng mua vào - bán ra, giữ nguyên giá so với chốt phiên hôm trước.

Các ngân hàng Vietinbank, Vietcombank, Agribank và BIDV đang bán vàng miếng với giá 76,98 triệu đồng/lượng.

Hiện tại, giá vàng miếng các thương hiệu được niêm yết cụ thể như sau: Giá vàng SJC ở khu vực Hà Nội, Đà Nẵng và TP HCM niêm yết ở mức 74,98 triệu đồng/lượng mua vào và 76,98 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng miếng thương hiệu DOJI tại khu vực Hà Nội đang mua vào mức 75,3 triệu đồng/lượng và bán ra mức 76,98 triệu đồng/lượng. Tại TP HCM, vàng thương hiệu này đang mua và bán ra mức tương tự như ở khu vực Hà Nội.

Tại Doji, giá vàng miếng niêm yết ở mức 74,98 - 76,98 triệu đồng/lượng, giảm 320.000 đồng/lượng ở chiều mua và giữ nguyên giá chiều bán.

Tại PNJ, giá vàng miếng đang ở mức 74,98 - 76,98 triệu đồng/lượng mua vào - bán ra, chưa ghi nhận sự điều chỉnh.

Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng miếng đang ở mức 75,5 - 76,98 triệu đồng/lượng mua vào - bán ra, không thay đổi so với hôm qua.

Giá vàng miếng SJC đi ngang, vàng nhẫn bật tăng

Trong khi đó giá vàng nhẫn bám sát giá vàng miếng. so với hôm qua, SJC đang niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 73,55 - 75,15 triệu đồng/lượng ở hai chiều mua - bán, tăng 200.000 đồng/lượng so với sáng hôm qua.

Giá vàng thế giới giao ngay đứng quanh ngưỡng 2.330,9 USD/ounce, tăng 0,9 USD/ounce so với đêm qua. Giá vàng giao tương lai tháng 8/2024 trên sàn Comex New York ở mức 2.347,8 USD/ounce.

Vàng thế giới quy đổi theo giá USD ngân hàng ở mức gần 71,6 triệu đồng/lượng, chưa bao gồm thuế và phí, thấp hơn khoảng 5,38 triệu đồng/lượng so với giá vàng trong nước.

1. SJC - Cập nhật: 22/07/2024 08:13 - Thời gian website nguồn cung cấp - / So với ngày hôm qua.
LoạiMua vàoBán ra
SJC 1L, 10L, 1KG78,00080,000
SJC 5c78,00080,020
SJC 2c, 1C, 5 phân78,00080,030
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ75,800 ▲100K 77,200 ▲100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ75,800 ▲100K 77,300 ▲100K
Nữ Trang 99.99%75,700 ▲100K 76,800 ▲100K
Nữ Trang 99%74,040 ▲99K 76,040 ▲99K
Nữ Trang 68%49,879 ▲68K 52,379 ▲68K
Nữ Trang 41.7%29,679 ▲42K 32,179 ▲42K